nhẹ mình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.
    • Trả hết nợ thấy nhẹ mình.

Cấu tạo âm tiết

nhẹâm đầu nh · vần e · thanh nặng
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhẹ mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.