Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quên mình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng. . .
    • Vì nước quên mình.

"quên mình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh selfless

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quênâm đầu qu · vần ên · thanh ngang
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quên mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.