Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trở mình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lật sang một phía khác khi đang nằm.
    • Mệt quá không trở mình được.

Cấu tạo âm tiết

trởâm đầu tr · vần ơ · thanh hỏi
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trở mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.