nghiêng mình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
    • Nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ.

Cấu tạo âm tiết

nghiêngâm đầu ngh · vần iêng · thanh ngang
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nghiêng mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.