Động từ
- Chú ý giữ cho bản thân được an toàn.
- đi đường nên cẩn thận giữ mình
- học vài ngón võ để giữ mình
- Chú ý để giữ cho vẹn tròn danh dự, không bị sa ngã trước các tác động bên ngoài.
- giữ mình khỏi bị sa ngã
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giữ mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.