Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giữ mình

Động từ
Động từ
  1. Chú ý giữ cho bản thân được an toàn.
    • đi đường nên cẩn thận giữ mình
    • học vài ngón võ để giữ mình
  2. Chú ý để giữ cho vẹn tròn danh dự, không bị sa ngã trước các tác động bên ngoài.
    • giữ mình khỏi bị sa ngã

Cấu tạo âm tiết

giữâm đầu gi · vần ư · thanh ngã
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giữ mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.