Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liều mình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.

Cấu tạo âm tiết

liềuâm đầu l · vần iêu · thanh huyền
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "liều mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.