rình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "rinh"
"rình" là một từ
Động từ. Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rình"
rình mòLén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.rình rậpRình (nói khái quát).rình rang(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.
Từ có "rình" ở sau
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.