thình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "thinh"
"thình" là một từ
Tính từ. Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thình"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thình"
thình lìnhBỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.thình thịchTiếng đánh hay đập mạnh và không giòn.thình thìnhTiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.
Từ có "thình" ở sau
bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.thình thìnhTiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.thùng thìnhNói quần áo rộng quá so với người.tư thìnhCỗ xôi.bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.