thinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "thinh"
"thinh" là một từ
Phó từ. Yên lặng không nói gì, như thể không biết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thinh"
Từ có "thinh" ở sau
nín thinhIm lặng không trả lời.làm thinhKhông nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc.lặng thinhIm không nói gì.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.