dinh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
inhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "dinh"

"dinh" là một từ

Danh từ, Động từ. Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dinh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dinh"

Từ có "dinh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.