dinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "dinh"
"dinh" là một từ
Danh từ, Động từ. Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dinh"
dinh dưỡngChất dinh dưỡng nói tắt.dinh cơKhu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.dinh thựNhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.dinh trạiNơi quân đội đóng trong một thời gian dài.
Từ có "dinh" ở sau
hành dinhDinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận.tổng hành dinhNơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.an dinhĐóng yên doanh trại.đài dinhĐài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của người quyền quý.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.