Danh từTính từ
- Chất dinh dưỡng nói tắt.
- Thiếu dinh dưỡng.
- Cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể.
- (Hợp chất hóa học) Cần thiết trong việc nuôi dưỡng cơ thể động vật.
- Chất dinh dưỡng.
- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 營養.
"dinh dưỡng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | nutrition · nourishment |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 营养 yíng yǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 栄養 えいよう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 영양 yeongyang |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | питание пита́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โภชนาการ phoo-chà-naa-kaan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dinh dưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.