chinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "chinh"
Từ bắt đầu bằng "chinh"
chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.chinh chiếnChiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).chinh anViệc đi đường xa.chinh nhânNgười phải đi xa.
Từ có "chinh" ở sau
thân chinhNói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.viễn chinhTham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.tòng chinhGia nhập quân đội đi chiến đấu (cũ).trường chinhCuộc đi xa vì một mục đích lớn, có nhiều người tham gia.xuất chinh(Cũ) . Ra trận.Xuân ChinhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thập tự chinhThập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.