chinh phu

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.
    • Khách chinh phu.
    • Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

chinhâm đầu ch · vần inh · thanh ngang
phuâm đầu ph · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chinh phu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.