chinh phục

Động từ
Động từ
  1. Kiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.

Câu ví dụ

  • Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.I came, I saw, I conquered.
  • Ai đã chinh phục Peru?Who conquered Peru?
  • Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.

"chinh phục" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh conquer · conquest · to conquer
🇨🇳 Tiếng Trung 征服 zhēng fú
🇫🇷 Tiếng Pháp conquérir
🇩🇪 Tiếng Đức erobern
🇷🇺 Tiếng Nga завоевать завоева́ть
🇮🇹 Tiếng Ý conquistare · la conquista

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chinhâm đầu ch · vần inh · thanh ngang
phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chinh phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.