nghinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nghinh"
Từ bắt đầu bằng "nghinh"
Từ có "nghinh" ở sau
nhân nghinhHuyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa ho hắng, suyễn, lao hạch, sưng tuyến giáp trạng, họng hầu sưng đau, cao huyết áp, theo đông y.cung nghinhTiếp rước trọng thể.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.