xinh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
inhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "xinh"

"xinh" là một từ

Tính từ. Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xinh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xinh"

Từ có "xinh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.