nhân nghinh

Danh từ
Danh từ
  1. Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa ho hắng, suyễn, lao hạch, sưng tuyến giáp trạng, họng hầu sưng đau, cao huyết áp, theo đông y.
    • Mạch nhân nghinh.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
nghinhâm đầu ngh · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhân nghinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.