Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tống cựu nghinh tân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Rước năm cũ đi, mời năm mới về.

Cấu tạo âm tiết

tốngâm đầu t · vần ông · thanh sắc
cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng
nghinhâm đầu ngh · vần inh · thanh ngang
tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tống cựu nghinh tân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.