tống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tông"
"tống" là một từ
Động từ. Đuổi đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tống"
tống tiềnDọa nạt người để bắt nộp tiền của.tống chungĐưa đám ma.tống khứđuổi một ai đó đi ra một chỗ nào đó.Tống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả hai đều đẹp trai và nổi tiếng về Từ phú.tống cổĐuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.Tống PhanMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tống tángĐưa người chết đi chôn.tống tiễnĐưa người ra về.Tống TrânMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.tống khẩuSúc miệng trước khi uống nước chè.tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.tống đạtChuyển đạt giấy tờ đến (cũ).tống tìnhTiễn nhau trong tình cảm.
Từ có "tống" ở sau
hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.hoan tốngTiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.bán tốngBán nhanh đi, thường với giá đặc biệt hạ.chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.Xá TốngMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.nghênh tốngĐón và đưa.Hồ Dương mơ Tống côngCông chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).bán tống tángBán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.