tống

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ôngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tông"

"tống" là một từ

Động từ. Đuổi đi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tống"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tống"

Từ có "tống" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.