bán tống táng

Động từ
Động từ
  1. Bán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
tốngâm đầu t · vần ông · thanh sắc
tángâm đầu t · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bán tống táng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.