Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tống chung

Động từ
Động từ
  1. Đưa đám ma.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lễ tống chung.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tốngâm đầu t · vần ông · thanh sắc
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tống chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.