Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tống khẩu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Súc miệng trước khi uống nước chè.

Cấu tạo âm tiết

tốngâm đầu t · vần ông · thanh sắc
khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tống khẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.