tống

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [təwŋ͡m˧˦] · Huế [təwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [təwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đuổi đi.
    • Tống ra khỏi cửa.
  2. Đánh mạnh bằng nắm tay.
    • Tống cho nó mấy qủa đấm.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã tống tiền Mary.Tom blackmailed Mary.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tống"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tống"

tống tiềnDọa nạt người để bắt nộp tiền của.tống chungĐưa đám ma.hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.tống khứđuổi một ai đó đi ra một chỗ nào đó.Tống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả hai đều đẹp trai và nổi tiếng về Từ phú.tống cổĐuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.hoan tốngTiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.bán tốngBán nhanh đi, thường với giá đặc biệt hạ.tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.nghênh tốngĐón và đưa.tống tángĐưa người chết đi chôn.tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.Tống PhanMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tống khẩuSúc miệng trước khi uống nước chè.tống tìnhTiễn nhau trong tình cảm.Tống TrânMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.tống đạtChuyển đạt giấy tờ đến (cũ).tống tiễnĐưa người ra về.Xá TốngMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.bán tống tángBán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.Hồ Dương mơ Tống côngCông chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).

Cấu tạo âm tiết

tốngâm đầu t · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.