tổng

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [təwŋ͡m˧˩] · Huế [təwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [təwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.
  2. Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.
    • Ông tổng ông xã.
  3. (Toán học) Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.
    • Tính tổng của x và y — tính x+y
Tính từ
  1. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm.
    • Tổng cục bưu điện.
    • Tổng giám đôc ngân hàng.
  2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng.
    • Tổng bãi công.
    • Tổng động viên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 總.

Chữ Hán đọc là "tổng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tổng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sum · gross · total · summation
🇷🇺 Tiếng Nga генеральный генера́льный
🇮🇹 Tiếng Ý totale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tổng"

tổng hợpTổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.tổng cộngCộng tất cả lại.tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cảtổng sốSố cộng chung tất cả lại.tổng quátNhìn chung toàn bộ vấn đề.tổng đàiMáy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.tổng kếtNhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm.tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.phẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.tổng công trình sưNgười đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.tổng quanxem tổng quáttổng bộCơ quan chỉ huy trung ương của một đoàn thể chính trị.tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư.tổng cụcCơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn.hàng tổngBà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng.tổng cuộc(Địa phương)tổng ônRà soát kiến thức trước kì thi.tổng hộiTổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.tổng trưởng(Cũ)tổng tàiNgười đứng đầu của một công ty, tổ chức, tập đoàn.tổng bí thưNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.bảng tổng sắpBảng phân loại xếp hạng toàn bộ.tổng khủng hoảngCuộc khủng hoảng toàn diện.tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.tổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.tổng binhChức quan võ trông coi một đoàn binh (cũ).tổng trấnViên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.Tổng CọtMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.tổng lýTừ chỉ chánh tổng, lý trưởng và kỳ hào nói chung.tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.tổng luậnNhận xét chung về những nét lớn của một vấn đề.tổng sưNgười dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.tổng động viênĐộng viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.