tổng hội

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.
    • Tổng hội sinh viên.

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tổng hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.