tổng bãi công

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi
bãiâm đầu b · vần ai · thanh ngã
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tổng bãi công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.