tổng chưởng lý

Danh từ
Danh từ
  1. Chức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán-Việt của 總掌理.

"tổng chưởng lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh attorney general

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi
chưởngâm đầu ch · vần ương · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tổng chưởng lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.