Danh từ
- (y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.
"phẫu thuật tổng quát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | general surgery |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 普通 外科 · 普外科 · 普外 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| phẫu | âm đầu ph · vần âu · thanh ngã |
| thuật | âm đầu th · vần uât · thanh nặng |
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| quát | âm đầu qu · vần at · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "phẫu thuật tổng quát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.