phẫu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "phâu"
"phẫu" là một từ
Danh từ. Thứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phẫu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phẫu"
phẫu thuậtMột môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.phẫu diệnBề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.phẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.phẫu tíchMổ tử thi để nghiên cứu.
Từ có "phẫu" ở sau
giải phẫu họcKhoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.giải phẫuMột khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.