phẫu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
âuvần
ngãthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "phâu"

"phẫu" là một từ

Danh từ. Thứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phẫu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phẫu"

Từ có "phẫu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.