chẫu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "châu"
Từ bắt đầu bằng "chẫu"
chẫu chàngẾch nhái, thân và chi mảnh, dài, nhảy xa.chẫu chuộcLoài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.