Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chẫu chàng

Danh từ
Danh từ
  1. Ếch nhái, thân và chi mảnh, dài, nhảy xa.
    • 2018, Bảo Hân - Thăng Bình, Người dân miền núi Nghệ An vào mùa “săn” chẫu chàng, báo Nghệ An
    • Hiện nay, khi mùa mưa bắt đầu cũng là lúc người dân miền núi Nghệ An vào mùa săn chẫu chàng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chẫuâm đầu ch · vần âu · thanh ngã
chàngâm đầu ch · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chẫu chàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.