Danh từ
- Loài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.
- Cả đêm nghe tiếng chẫu chàng, chẫu chuộc, không sao ngủ được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chẫu chuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.