chẫu chuộc

Danh từ
Danh từ
  1. Loài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.
    • Cả đêm nghe tiếng chẫu chàng, chẫu chuộc, không sao ngủ được.

Cấu tạo âm tiết

chẫuâm đầu ch · vần âu · thanh ngã
chuộcâm đầu ch · vần uôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chẫu chuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.