Định nghĩa
- Người lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.
- Tổng giám đốc đài truyền hình Việt Nam.
"tổng giám đốc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 总裁 zǒng cái |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| giám | âm đầu gi · vần am · thanh sắc |
| đốc | âm đầu đ · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tổng giám đốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.