tổng giám đốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.
    • Tổng giám đốc đài truyền hình Việt Nam.

"tổng giám đốc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 总裁 zǒng cái

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi
giámâm đầu gi · vần am · thanh sắc
đốcâm đầu đ · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tổng giám đốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.