đốc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ

Cấu tạo

đâm đầu
ôcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đôc"

Từ bắt đầu bằng "đốc"

Từ có "đốc" ở sau

giám đốcNgười đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.thống đốcViên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.đô đốcCấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.đôn đốcThúc bách ai làm gì cho hữu hiệu.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.quản đốcNgười trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.ông đốc(Từ cũ, nay ít dùng)bít đốcPhần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.Chàm Châu ĐốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.Cơ Đốc nhânTín hữu Cơ Đốc giáo.Trà ĐốcMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.đề đốcChức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến.Châu ĐốcMột thành phố trực thuộc của tỉnh An Giang, Việt Nam.

Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.