Danh từ
- Một chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.
"giám đốc tiếp thị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chief marketing officer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| giám | âm đầu gi · vần am · thanh sắc |
| đốc | âm đầu đ · vần ôc · thanh sắc |
| tiếp | âm đầu t · vần iêp · thanh sắc |
| thị | âm đầu th · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "giám đốc tiếp thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.