dốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dôc"
"dốc" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đoạn đường lên rất cao. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dốc"
Từ có "dốc" ở sau
xuống dốcĐi xuống nhanh chóng.thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.ỷ dốcDựa vào, giúp nhau.thở dốcThở mạnh và nhanh khi mệt quá.tuột dốctụt dốc
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.