Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thế ỷ dốc

Danh từ
Danh từ
  1. (binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
    • Nhật đã tạo thế ỷ dốc cho biển Đông và biển Hoa Đông.

"thế ỷ dốc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 犄角之勢

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
ỷâm đầu (không) · vần y · thanh hỏi
dốcâm đầu d · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thế ỷ dốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.