Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thở dốc

Động từ
Động từ
  1. Thở mạnh và nhanh khi mệt quá.
    • Lên đến đỉnh đồi nằm lăn ra thở dốc.

"thở dốc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 喘气 chuǎn qì
🇹🇭 Tiếng Thái หอบ hàwp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thởâm đầu th · vần ơ · thanh hỏi
dốcâm đầu d · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thở dốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.