lốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lôc"
"lốc" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ lúa trồng ở chỗ cạn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lốc"
lốc bốc xoảngMột loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.lốc nhốcPh. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại.lốc cốcTiếng mõ.lốc chốcXem lanh chanh.
Từ có "lốc" ở sau
gió lốcGió thổi mạnh và xoáy tròn.cộc lốc(Cách nói năng) Ngắn, cụt và trống không, gây cảm giác thiếu lễ độ.lông lốcQuay lăn đi.lúa lốcThứ lúa trồng ở đồi núi.sâm lốcTrò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ chặn bài của người trước bằng cách dùng quân to hơn hoặc đôi tương ứng, sám cô và sảnh cao hơn.
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.