lốc nhốc

Tính từ
Tính từ
  1. Ph. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại.
    • Đàn con lốc nhốc.
    • Đội quân chiến bại từ các hầm lốc nhốc chui ra đầu hàng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lốcâm đầu l · vần ôc · thanh sắc
nhốcâm đầu nh · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lốc nhốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.