Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sâm lốc

Danh từ
Danh từ
  1. Trò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ chặn bài của người trước bằng cách dùng quân to hơn hoặc đôi tương ứng, sám cô và sảnh cao hơn.

Cấu tạo âm tiết

sâmâm đầu s · vần âm · thanh ngang
lốcâm đầu l · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sâm lốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.