bốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bôc"
"bốc" là một từ
Danh từ, Động từ. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bốc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bốc"
bốc hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắnbốc thuốcChọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.bốc rờitiêu tiền của hết sức hoang phí.bốc phétnói quá hoặc sai sự thật, xạobốc cháyCháy bùng lên.bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân, sổ hộ khẩu để được giải ngân khoản vay ngay lập tức. Tiền lãi của người vay sẽ bị trừ luôn vào khoản vay dẫn đến túng quẫn.bốc khóilà một sự kiện xảy ra báo hiệu có lửabốc họHoạt động vay nặng lãi.bốc lửaXem cháybốc đoánBói toán.
Từ có "bốc" ở sau
tâng bốcNói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.ăn bốcĂn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.lốc bốc xoảngMột loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.bà già bốc mắmNgười làm việc gì cũng ẩu.Lào BốcMột tên gọi khác của dân tộc Lào.
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.