卜
bốcHán Việt · Nôm
bặcHán Việt
bóiNôm
bócNôm
vốcNôm
vúcâm Việt
vócâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+535C
- Bộ thủ
- 卜 bốc số 25
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 2
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bốc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bốc" · âm tiết bốc
- bặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "bặc"
- bói — Nôm. Chữ cùng âm "bói" · âm tiết bói
- bóc — Nôm. Chữ cùng âm "bóc" · âm tiết bóc
- vốc — Nôm. Chữ cùng âm "vốc" · âm tiết vốc
- vúc — âm Việt. Chữ cùng âm "vúc"
- vóc — âm Việt. Chữ cùng âm "vóc" · âm tiết vóc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Văn học) Củ cải.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 卜 theo lối Nôm
bốcCốc đựng bia khoảng 1/4 lít.bócKhông còn vỏ nữa.bóiĐoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.vốcLượng chứa trong lòng bàn tay khi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fortune telling; prophesy
Giản thể và phồn thể
Chữ 卜 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bốc"
Chữ khác cũng đọc là "bặc"
Chữ khác cũng đọc là "bói"
Chữ khác cũng đọc là "bóc"
Chữ khác cũng đọc là "vốc"
Chữ khác cũng đọc là "vúc"
Chữ khác cũng đọc là "vóc"
Chữ cùng bộ 卜
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 卜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 卜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 卜 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).