卞
biệnHán Việt · Nôm
bồnHán Việt
bènNôm
bềnNôm
bệnNôm
bẹnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+535E
- Bộ thủ
- 卜 bốc số 25
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- biện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "biện" · âm tiết biện
- bồn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bồn" · âm tiết bồn
- bèn — Nôm. Chữ cùng âm "bèn" · âm tiết bèn
- bền — Nôm. Chữ cùng âm "bền" · âm tiết bền
- bện — Nôm. Chữ cùng âm "bện" · âm tiết bện
- bẹn — Nôm. Chữ cùng âm "bẹn" · âm tiết bẹn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 卞 theo lối Nôm
bềnChắc chắn, lâu hỏng.bệnKết nhiều sợi thành thứ cần dùng.bènP. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan.bẹnChỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to be impatient, in a hurry; excitable
Chữ khác cũng đọc là "biện"
Chữ khác cũng đọc là "bồn"
Chữ khác cũng đọc là "bèn"
Chữ khác cũng đọc là "bền"
Chữ khác cũng đọc là "bện"
Chữ khác cũng đọc là "bẹn"
Chữ cùng bộ 卜
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 卞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 卞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 卞 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).