𰁐
áiHán Việt
nãiHán Việt
nớiâm Việt
nãyâm Việt
náyâm Việt
nẫyâm Việt
nảyâm Việt
nảiâm Việt
nấyâm Việt
bènâm Việt
Chữ Nôm Có âm Hán Việt U+30050
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK mở rộng G
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng G. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- ái — Hán Việt. Chữ cùng âm "ái" · âm tiết ái
- nãi — Hán Việt. Chữ cùng âm "nãi"
- nới — âm Việt. Chữ cùng âm "nới" · âm tiết nới
- nãy — âm Việt. Chữ cùng âm "nãy" · âm tiết nãy
- náy — âm Việt. Chữ cùng âm "náy" · âm tiết náy
- nẫy — âm Việt. Chữ cùng âm "nẫy"
- nảy — âm Việt. Chữ cùng âm "nảy" · âm tiết nảy
- nải — âm Việt. Chữ cùng âm "nải" · âm tiết nải
- nấy — âm Việt. Chữ cùng âm "nấy" · âm tiết nấy
- bèn — âm Việt. Chữ cùng âm "bèn" · âm tiết bèn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Quả thực, thực sự.
- Mày, anh.
- Của mày, của cậu.
Chữ khác cũng đọc là "ái"
Chữ khác cũng đọc là "nãi"
Chữ khác cũng đọc là "nới"
Chữ khác cũng đọc là "nãy"
Chữ khác cũng đọc là "náy"
Chữ khác cũng đọc là "nẫy"
Chữ khác cũng đọc là "nảy"
Chữ khác cũng đọc là "nải"
Chữ khác cũng đọc là "nấy"
Chữ khác cũng đọc là "bèn"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất九cửu乾kiền乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𰁐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𰁐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𰁐 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).