乞
khấtHán Việt · Nôm
khíHán Việt
khậtHán Việt
gậtNôm
gấtâm Việt
khắtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E5E
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khất" · âm tiết khất
- khí — Hán Việt. Chữ cùng âm "khí" · âm tiết khí
- khật — Hán Việt. Chữ cùng âm "khật"
- gật — Nôm. Chữ cùng âm "gật" · âm tiết gật
- gất — âm Việt. Chữ cùng âm "gất"
- khắt — âm Việt. Chữ cùng âm "khắt" · âm tiết khắt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Xin xỏ, ăn xin, yêu cầu, đòi hỏi.
- Nói.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 乞 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
beg; request
Chữ khác cũng đọc là "khất"
Chữ khác cũng đọc là "khí"
Chữ khác cũng đọc là "khật"
Chữ khác cũng đọc là "gật"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất九cửu乾kiền乳nhũ亂loạn乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 乞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 乞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 乞 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).