gật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gât"
"gật" là một từ
Động từ. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gật"
gật đầuCúi đầu tỏ ý bằng lòng.gật gùCúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý.gật gà gật gưỡng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)gật gưỡngNói đầu lắc lư như khi say rượu.
Từ có "gật" ở sau
ngỏ gậtNgủ ngồi, đầu gật gù.gật gà gật gưỡng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)nghị gậtTừ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.