Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghị gật

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.

Cấu tạo âm tiết

nghịâm đầu ngh · vần i · thanh nặng
gậtâm đầu g · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghị gật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.