tật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tât"
"tật" là một từ
Danh từ. trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tật"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tật"
Từ có "tật" ở sau
bệnh tậtBệnh và tật (nói khái quát).tàn tậtBị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.phế tậtTật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.tiền mất tật mangVí trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân.chứng nào tật ấyNói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.