rật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rât"
Từ có "rật" ở sau
rần rậttừ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.rầy rậtDay dứt đay nghiến.
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.